- 1.khủng long; LT:頭|头[tou2]
- 2.(cũ) (tiếng lóng) người xấu xí

例句Câu ví dụ
- 1
翼龍並非真正的恐龍。
Yìlóng bìngfēi zhēnzhèng de kǒnglóng。
Đười nhím không phải là loài khủng long thật sự.
- 2
恐龍好久以前就滅絕了。
kǒnglóng hǎojiǔ yǐqián jiù mièjué le。
Đại bàng đã tuyệt chủng từ rất lâu trước đây
- 3
和一只恐龍面對面是一段有趣的經歷。
hé yī zhǐ kǒnglóng miànduìmiàn shì yī duàn yǒuqù de jīnglì。
Gặp mặt trực diện một con khủng long là một trải nghiệm vui vẻ