學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nếp gấp, nếp nhănmáy dịch

TẬP

  1. 1.(arch.) trang phục triều đình

zhěTRIỆP

  1. 1.nếp gấp
  2. 2.nếp nhăn
  3. 3.tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

褶 xi 裤褶服中的上衣 古代的一种便服 旧时女子的膝袜 褶 (形声。从衣,习声。本义衣服折叠而形成的印痕) 同本义 休将包袱做枕头,…我只怕干时节熨不开褶皱。--《西厢记》 卷底衣褶中。--清·魏学洢《核舟记》 又如百褶裙;褶纹(纹痕);褶祬(衣服上 褶(襵)zhě衣服的折叠百~裙。泛指皱折或皱纹那张纸尽是~子。他脸上有了许多~子。 褶dié 1.夹衣。 褶xí 1.裤褶服中的上衣。始为左衽骑服,后亦改为右衽,用作常服﹑朝服。 2.用以指裤。 3.古代的一种便服。参见"褶子"。 4.指旧时女子的膝袜。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (y) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

vải

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 褶 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict