例句Câu ví dụ
- 1
她買了一條白色的百褶裙。
tā mǎi le yī tiáo báisè de bǎizhěqún。
Cô ấy mua một chiếc váy pleats màu trắng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
