字義Nghĩa
quần áo dàimáy dịch
qúnQUẦN
- 1.biến thể cũ của 裙[qun2]
qúnQUẦN
- 1.váy
- 2.LT:條|条[tiao2]
qúnQUẦN
- 1.biến thể cũ của 裙[qun2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
裙 (形声。从衣,君声。《说文》从巾”。本义下裳,古代男女都有下裳) 古指下裳,今专指裙子 裙,下裳也。--《说文》 裙,下裳也。裙,群也,联接群幅也。--《释名》 著我绣夹裙,事事四五通。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 缃绮为下裙。--《乐府诗集·陌上桑》 揽裙脱丝履。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 出入无完裙。--唐·杜甫《石壕吏》 血色罗裙翻酒污。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如连衣裙;连衫裙;围裙;短裙;超短裙;裙布钗荆(形容妇女服饰俭朴);裙袄(衣裤);裙门(裙子的前幅);裙刀(压衣服用 裙(帬)qún裙子,裙儿,一种围在下身的服装围~子。连衣~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 衤 (y) chỉ nghĩa, 君 [jūn] chỉ âm.
quần — trang phục
組詞Từ chứa chữ này
- 裙子váy
- 裙帶thắt lưng váy
- 裙褲quần váy
- 裙撐khung mặc dưới váy; váy dưới
- 裙擺dạng biến thể của 裙襬|裙摆[qun2 bai3]
- 裙樓kiến trúc nền tảng (công trình thấp tầng gắn với hoặc bao quanh tòa nhà cao tầng)
- 裙襬mép váy
- 裙邊mép dính gelatin của vỏ hộp sọ cá sấu mềm
- 裙帶官quan chức đạt được vị trí nhờ ảnh hưởng của họ hàng nữ
- 裙帶菜wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
- 圍裙tạp dề
- 套裙bộ áo váy của nữ
- 摺裙váy xếp ly
- 睡裙váy ngủ
- 衣裙quần áo nữ
- 褲裙quần váy