字義Nghĩa
pháp sưmáy dịch
xíHÍCH
- 1.pháp sư
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người học phép thuật 見 pháp sư 巫
pháp sưmáy dịch
xíHÍCH
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người học phép thuật 見 pháp sư 巫