字義Nghĩa
thánh giảmáy dịch
xíHÍCH
- 1.pháp sư
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
觋 男巫师,以装神弄鬼替人祈祷为职业的人,男称觋”(或祝”,女称巫”) 则觋之妄者,又何以为宝。--柳宗元《非国语下》 话说男觋女巫,自古有之『时谓之下神”,唐世呼为见鬼人”。--《初刻拍案惊奇》 又如觋女(巫婆) 觋xí搞迷信活动,骗人钱财的男巫。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người học phép thuật 见 pháp sư 巫