字義Nghĩa
nhận diện hoàng đếmáy dịch
jìnCẬN
- 1.(lịch sử) yết kiến Hoàng đế
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 見 (kiến) chỉ nghĩa, 堇 [jǐn] chỉ âm.
Gặp nhau
nhận diện hoàng đếmáy dịch
jìnCẬN
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 見 (kiến) chỉ nghĩa, 堇 [jǐn] chỉ âm.
Gặp nhau