字義Nghĩa
cãi vặtmáy dịch
zhèngTRÁNH
- 1.khuyên răn
- 2.cảnh báo ai về lỗi lầm
- 3.phê bình thẳng thắn
組詞Từ chứa chữ này
- 諍人người lùn trong truyền thuyết
- 諍友bạn có khả năng khuyên bảo trực tiếp
- 諍臣quan chức dám nói thẳng trước mặt hoàng đế
- 諍言khiển trách
- 諍訟tranh chấp vụ kiện
- 諍諫phê bình thẳng thắn
- 諫諍xem 諍諫|诤谏[zheng4 jian4]