學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lệnhmáy dịch

zhàoCHIẾU

  1. 1.(văn học) khiển trách
  2. 2.(dạng cố định) chiếu chỉ hoàng gia
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

诏 (会意兼形声。从言从召,召亦声。言”是言论,召”是召唤。本义告知,告诉) 同本义 诏,告也。--《说文新附》 负剑辟咡诏之,出入有诏于国。--《礼记·曲礼》 上诏书者。--蔡邕《独断》。注诏,诰也。有三品。” 以诏后世。--《穆天子传》 于是上乃使使持节诏将军。--《史记·绛侯周勃世家》 集谢庄少年之精技击者而诏之曰。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如诏众(告诉众人);诏赞(告知和赞助) 教导;告诫 夫为人父者,必 诏zhào ⒈告戒,教诲~告。~教。 ⒉皇帝的命令或文告~令。~书。 诏shào 1.承继。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, chỉ nghĩa, [zhào] chỉ âm.

chiếu — ra lệnh; 召 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 诏 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict