學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

báo cáo tình báomáy dịch

diéĐIỆP

  1. 1.do thám
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

谍 (形声。从言,枼声。本义间谍,细作) 间谍 谍,军中反间也。--《说文》 掌斩杀贼谍而搏之。--《周礼·掌戮》 搏贼谍。--《周礼·环人》。注反间为国贼。” 晋人获秦谍。--《左传·宣公八年》 谍报敌情至。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如防谍;谍贼(暗探和叛国贼);谍人(间谍) 传递的情报 宁边军数日间连受八十余谍。--《续资治通鉴》 通牒”。书札 太史公读春秋历谱谍。--《史记·十二诸侯年表序》 又 宫童效异,披图案谍。--《汉书·礼乐志》 故 谍 dié ①秘密刺探军事、政治及经济方面的情报~报。 ②进行谍报活动的人间~。 【谍报】 ①刺探到的情报。 ②将刺探到的情报交给上级或有关方面。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

tiệp — lời nói

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 谍 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict