字義Nghĩa
họ Trầnmáy dịch
TánĐÀM
- 1.họ [Tan2]
tánĐÀM
- 1.biến thể của 談|谈[tan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
谭 (形声。从言,覃声。本义同谈”,说) 同本义 夫子何不谭我于王。--《庄子·则阳》 又如谭笑(谈笑);谭艺(谈论文学艺术);谭说(议论;谈论);谭吐(说话时的措词和态度);谭助(谈资);谭言微中(说话隐微曲折而切中事理) 绵延相及 不称而祀谭,次祖。犯诅渝盟,伤言。--《管子》 谭 宏大,广大 富恭有本能图,修业居久而谭。--《大戴礼记》。王聘珍解诂《广韵》‘谭,大也。’业安于久而自大也。” 谭 同谈”。言论 此老生之常 谭tán ⒈同"谈"老生常~。 ⒉周代诸侯国名,在今山东省济南市东。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa, 覃 [tán] chỉ âm.
nói
組詞Từ chứa chữ này
- 谭盾Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc
- 谭嗣同Tan Sitong (1865-1898), nhà văn và chính trị gia thời Thanh, một trong Lục quân tử liệt sĩ 戊戌六君子 của phong trào cải cách thất bại năm 1898
- 谭富英Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
- 谭咏麟Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
- 谭鑫培Tan Xinpei (1847-1917), diễn viên kinh kịch nổi tiếng
- 谭震林Tan Zhenlin (1902-1983), lãnh đạo cách mạng và quân sự Trung Quốc, đóng vai trò chính trị sau Cách mạng Văn hóa
- 天方夜谭câu chuyện huyền ảo
- 奇谭biến thể của 奇談|奇谈[qi2 tan2]
- 天方夜谭Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển)