字義Nghĩa
tiền thuêmáy dịch
lìnLẪM
- 1.thuê
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người làm việc lấy tiền; 任 (trách nhiệm) và 貝 (tiền)
tiền thuêmáy dịch
lìnLẪM
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người làm việc lấy tiền; 任 (trách nhiệm) và 貝 (tiền)