字義Nghĩa
mua, chuộc tộimáy dịch
shúCHUỘC
- 1.chuộc
- 2.chuộc lại
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
bán linh hồn lấy tiền bạc 貝; bán cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 贖罪chuộc tội
- 贖價giá trả để chuộc một vật
- 贖回chuộc lại
- 贖款tiền chuộc
- 贖金tiền chuộc
- 贖罪日Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
- 贖罪日戰爭cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
- 救贖cứu chuộc
- 找贖
- 救贖主Đấng Cứu Chuộc
- 將功贖罪chuộc tội bằng hành động lập công
- 擄人勒贖bắt cóc tống tiền
- 立功贖罪chuộc tội