字義Nghĩa
mua, chuộc tộimáy dịch
shúCHUỘC
- 1.chuộc
- 2.chuộc lại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赎 (形声。左形,右声。本义用财物换回人或抵押品) 同本义 宋人以兵车百乘,文马百驷,以赎华元于郑。--《左传·宣公二年》 其时传说也更加纷繁,说他可以赎出的也有。--《为了忘却的纪念》 又如赎生(购买生物来放生);赎票(出钱赎回被匪徒绑走的肉票) 用财物脱罪或抵免过失 骞后期当斩,赎为庶人。--《汉书·张骞传》。又如赎刑(用财物抵免刑罚);赎命(以财物营救犯人,使脱免刑罚);赎锾(用钱赎罪;赎罪的金钱);赎钱(赎罪的钱);赎银(用以赎 罪的银钱);赎绢(赎罪用的绢帛);赎庸(出钱以免除劳役) 赎(趆)shú ⒈用财物换回人或抵押品~回。~当。 ⒉弥补,抵偿立功~罪。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Bán 卖 linh hồn lấy tiền bạc 贝; 卖 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 赎罪chuộc tội
- 赎价giá trả để chuộc một vật
- 赎回chuộc lại
- 赎款tiền chuộc
- 赎金tiền chuộc
- 赎罪日Yom Kippur hoặc Ngày Lễ Chuộc Tội (lễ của người Do Thái)
- 赎罪日战争cuộc chiến Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước láng giềng Ả Rập
- 救赎cứu chuộc
- 找赎
- 救赎主Đấng Cứu Chuộc
- 将功赎罪chuộc tội bằng hành động lập công
- 掳人勒赎bắt cóc tống tiền
- 立功赎罪chuộc tội