字義Nghĩa
trung thực, có đức, tốtmáy dịch
xiánHIỀN
- 1.người tài đức
- 2.cách xưng tôn trọng với người cùng thế hệ hoặc nhỏ hơn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
贤 (形声。从贝,与财富有关。本义多财) 有德行;多才能 贤,多才也。--《说文》 以财分人之谓贤。--《庄子·徐无鬼》 相如既归,赵王以为贤大夫。--《史记》 闲贤臣。--诸葛亮《出师表》 又如贤声远达(好的名声远扬四处);贤歌(品行技艺都好的歌妓);贤才(德才并美之人);时贤(指当代有贤能有声望的人) 对人的敬称 凡与人言……自叔父母以下,则加贤”字。--《颜氏家训》 分明是如贤所教,但是小生自小坐书斋,不谙其他生活。╠ 贤(賢)xián ⒈有道德、有才能的,也指德才兼备的人~明。选~与能。用人唯~。 ⒉胜过,甚于~于。 ⒊敬词。用于平辈或晚辈~妻。~甥。 ⒋〈古〉劳苦我从事独~。 贤xiàn 1.车毂一端的大孔。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 贝 (bối) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
tiền bạc
組詞Từ chứa chữ này
- 贤慧hoàn hảo trong vai trò truyền thống
- 贤明khôn ngoan và có năng lực; sáng suốt
- 贤人người vĩ đại trong quá khứ
- 贤劳chăm chỉ
- 贤士người đức hạnh
- 贤妻em, người vợ yêu quý của anh
- 贤弟người em trai đáng mến
- 贤惠biến thể của 賢慧|贤慧[xian2 hui4]
- 贤才thiên tài
- 贤淑
- 圣贤bậc thánh hiền
- 先贤
- 奉贤quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
- 普贤Phổ Hiền, Bồ Tát trong Phật giáo
- 贤王vua hiền triết
- 贤相tể tướng anh minh (thời phong kiến Trung Quốc)