學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
奉賢
奉賢
giản thể:
奉贤
Fèng
xián
[ㄈㄥˋ ㄒㄧㄢˊ]
PHỤNG HIỀN
1.
quận ngoại thành Phụng Hiền của Thượng Hải
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
供奉
gòngfèng
cúng tế
聖賢
shèngxián
bậc thánh hiền
無可奉告
wúkěfènggào
(thành ngữ) "không bình luận"
信奉
xìnfèng
tin tưởng
奉行
fèngxíng
theo đuổi (một khóa trình, một chính sách)
奉命
fèngmìng
nhận lệnh
奉
fèng
dâng (cống phẩm)
逐字解
Từng chữ trong từ
奉
phụng
trình dâng
賢
hiền
cần mẫn, đáng kính, tốt
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
奉獻
fèngxiàn
cung kính dâng hiến
奉現
fèngxiàn
dâng hiến
峰線
fēngxiàn
đường rặng núi
縫線
féngxiàn
chỉ khâu
豐縣
Fēngxiàn
huyện Phong, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
奉贤 nghĩa là gì? · Kaori Dict