- 1.bậc thánh hiền
- 2.người thông thái và thánh thiện
- 3.vị quân chủ đức hạnh
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.lạt ma Phật giáo
- 5.rượu

例句Câu ví dụ
- 1
人非聖賢,孰能無過。
rén fēi shèngxián, shú néng wú guò。
Người không ai là thánh hiền, ai mà chẳng mắc sai lầm
- 2
道教是用老子的教導創立的,他是公元前六零四年在現代的河南省出生的聖賢。
Dàojiào shì yòng Lǎozǐ de jiàodǎo chuànglì de, tā shì gōngyuánqián liù líng sì nián zài xiàndài de Hénánshěng chūshēng de shèngxián。
Đạo giáo được lập ra dựa trên lời dạy của Lão Tử, một thánh hiền sinh năm 604 trước Công nguyên tại tỉnh Hồ Nam hiện nay