學華語Kaori Dict

聖經

giản thể: 圣经

Shèngjīng

ㄕㄥˋ ㄐㄧㄥ

THÁNH KINH

TOCFL 6
  1. 1.kinh điển Nho giáo
  2. 2.(Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh
  3. 3.LT:本[ben3],部[bu4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    是誰創作了聖經?

    shì shéi chuàngzuò le Shèngjīng ?

    Ai đã sáng tác Kinh Thánh?

  • 2

    他跟一個去中國的同事後來把聖經中的新約翻譯成中文。

    tā gēn yīge qù Zhōngguó de tóngshì hòulái bǎ Shèngjīng zhòngdì Xīnyuē fānyì chéng Zhōngwén。

    Ông đã cùng một đồng nghiệp đi Trung Quốc sau đó dịch phần Tân Ước trong Kinh Thánh thành tiếng Trung.

  • 3

    聖經里有一句話,叫做“人不能只靠面包生活”。

    Shèngjīng lǐ yǒu yījùhuà, jiàozuò “ rén bùnéng zhǐ kào miànbāo shēnghuó ”。

    Trong Kinh Thánh có một câu nói rằng: 'Con người không thể chỉ sống bằng bánh mì.'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聖經 nghĩa là gì? · Kaori Dict