字義Nghĩa
thánh, thánh thiệnmáy dịch
shèngTHÁNH
- 1.thánh
- 2.thiêng liêng
- 3.vị thánh
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một người cai trị vua nói miệng nghe tai
組詞Từ chứa chữ này
- 聖誕節thời gian Giáng Sinh
- 聖賢bậc thánh hiền
- 聖誕老人Ông Già Noel; Santa Claus
- 聖經kinh điển Nho giáo
- 聖人bậc thánh
- 聖地vùng đất thánh (của một tôn giáo)
- 聖旨chiếu chỉ hoàng gia
- 聖潔thanh khiết và thánh thiện
- 聖上cách xưng hô của cận thần hoặc đại thần dành cho Hoàng đế đương triều
- 聖事Bí tích thánh lễ
- 神聖thiêng liêng
- 朝聖hành hương
- 亞聖Á Thánh, danh hiệu truyền thống của Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] trong Nho học
- 入聖trở thành một vị A-la-hán (Phật giáo)
- 大聖đại thánh
- 封聖