學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thánh, thiêng liêngmáy dịch

KHỐT

  1. 1.đào

shèngTHÁNH

  1. 1.biến thể cũ của 聖|圣[sheng4]

shèngTHÁNH

  1. 1.thánh
  2. 2.thiêng liêng
  3. 3.vị thánh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

圣 (形声。从耳,呈声。甲骨文字形。左边是耳朵,右边是口字。即善用耳,又会用口。本义通达事理) 同本义 圣,通也。--《说文》。按耳顺之谓圣。彼教所言耳根圆通亦此意。 听信之谓圣。--《管子·四时》 睿作圣。--《书·洪范》。传于事无不通谓之圣。” 母氏圣善。--《诗·邶风·凯风》 而圣君治国累世而不见者,其所谓忠者不忠,而所谓贤者不贤也。--《史记·屈原贾生列传》 又如圣功(神灵的功力);圣子(超凡入圣的儿子);圣意(神灵的旨意);圣明(英明) 聪明;才智胜人 圣人莫之。--《诗·小雅· 圣(聖)shèng ⒈伟大的,崇高的神~。革命~地。 ⒉在学问、技术等方面有特殊成就的人诗~。~手。 ⒊封建时代美化皇帝的说法~驾。~旨。 ⒋宗教徒称呼所崇拜的事物~经。~体。 ⒌

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Thánh; dạng đơn giản của 聖; vua (thay đổi từ 王) của việc nghe (thay đổi từ 耳) và nói (thay đổi từ 口)

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 圣 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict