- 1.kinh điển Nho giáo
- 2.(Cơ đốc giáo, Do Thái giáo) thánh kinh
- 3.LT:本[ben3],部[bu4]

例句Câu ví dụ
- 1
是誰創作了聖經?
shì shéi chuàngzuò le Shèngjīng ?
Ai đã sáng tác Kinh Thánh?
- 2
他跟一個去中國的同事後來把聖經中的新約翻譯成中文。
tā gēn yīge qù Zhōngguó de tóngshì hòulái bǎ Shèngjīng zhòngdì Xīnyuē fānyì chéng Zhōngwén。
Ông đã cùng một đồng nghiệp đi Trung Quốc sau đó dịch phần Tân Ước trong Kinh Thánh thành tiếng Trung.
- 3
聖經里有一句話,叫做“人不能只靠面包生活”。
Shèngjīng lǐ yǒu yījùhuà, jiàozuò “ rén bùnéng zhǐ kào miànbāo shēnghuó ”。
Trong Kinh Thánh có một câu nói rằng: 'Con người không thể chỉ sống bằng bánh mì.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 經KINH (經) – trải qua; kinh sách: Sợi tơ dọc (糹 mịch) căng trên khung cửi (巠) — sợi dọc giữ vải như KINH sách giữ đạo, dệt mãi là trải KINH nghiệm.