- 1.Ông Già Noel; Santa Claus

例句Câu ví dụ
- 1
我兒子一直相信有聖誕老人。
wǒ érzi yīzhí xiāngxìn yǒu ShèngdànLǎorén。
Con trai tôi luôn tin có ông già Noel
- 2
那個女孩還相信有聖誕老人這種事。
nàge nǚhái hái xiāngxìn yǒu ShèngdànLǎorén zhèzhǒng shì。
Cô gái nọ vẫn tin có ông già Noel.
- 3
聖誕老人,我想要一個女朋友當聖誕禮物。
ShèngdànLǎorén, wǒ xiǎngyào yīge nǚpéngyou dāng Shèngdàn lǐwù。
Ông già Noel, mình muốn một người bạn gái làm quà Giáng sinh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 老LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.