奉
fèng
[ㄈㄥˋ]
PHỤNG
TOCFL 7
- 1.dâng (cống phẩm)
- 2.trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.)
- 3.tôn kính
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.tôn thờ
- 5.tin vào (tôn giáo)
- 6.phục vụ
- 7.chấp nhận mệnh lệnh (từ cấp trên)

例句Câu ví dụ
- 1
奉茶。
fèng chá。
Serve tea.
- 2
我奉獻。
wǒ fèngxiàn。
Tôi dâng hiến
- 3
她將自己的生命奉獻給了音樂。
tā jiāng zìjǐ de shēngmìng fèngxiàn gěi le yīnyuè。
Cô ấy đã dâng hiến cuộc đời mình cho âm nhạc