例句Câu ví dụ
- 1
他高興得快瘋了。
tā gāo xìng dé kuài fēng le
Anh ấy vui đến gần như điên
- 2
他高興得像瘋了一樣。
tā gāo xìng dé xiàng fēng le yī yàng
Anh ấy vui vẻ đến mức như điên
- 3
瘋了!
fēng le!
Điên rồi!
他高興得快瘋了。
tā gāo xìng dé kuài fēng le
Anh ấy vui đến gần như điên
他高興得像瘋了一樣。
tā gāo xìng dé xiàng fēng le yī yàng
Anh ấy vui vẻ đến mức như điên
瘋了!
fēng le!
Điên rồi!