逢
féng
[ㄈㄥˊ]
PHÙNG
HSK 7-9TOCFL 5V
- 1.gặp tình cờ
- 2.tình cờ gặp
- 3.(sự kiện lịch) đến
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.(sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể)
- 5.nịnh nọt

例句Câu ví dụ
- 1
逢佛殺佛,逢祖殺祖。
féng Fó shā Fó, féng Zǔ shā Zǔ。
Gặp Phật giết Phật, gặp Tổ giết Tổ
- 2
你所要做的便是好好把握這千載難逢的機會。
nǐ suǒ yào zuò de biànshì hǎohǎo bǎwò zhè qiānzǎinánféng de jīhuì。
Bạn chỉ cần nắm chắc cơ hội hiếm có này.