學華語Kaori Dict

每逢

měiféng

ㄇㄟˇ ㄈㄥˊ

MỖI PHÙNG

HSK 7-9V
  1. 1.mỗi lần
  2. 2.mỗi dịp
  3. 3.mỗi khi

例句Câu ví dụ

  • 1

    我父親每逢星期天都會去打高爾夫球。

    wǒ fùqīn měiféng Xīngqītiān dūhuì qù dǎgāoěrfūqiú。

    Cha tôi mỗi Chủ Nhật đều đi chơi golf

  • 2

    每逢春天,汝矣島的櫻花道都擠滿賞花的人潮。

    měiféng chūntiān, rǔ yǐ dǎo de yīnghuā dào dōu jǐmǎn shǎng huā de réncháo。

    Mỗi độ xuân về, con đường đào ở đảo Yida luôn chật kín người dân đến ngắm hoa

  • 3

    他在街市賣魚賣了許多年了,這些年來每逢星期二都會在街市見到他。

    tā zài jiēshì mài yú mài le xǔduō nián le, zhèxiē niánlái měiféng Xīngqīèr dūhuì zài jiēshì jiàndào tā。

    Anh ấy đã bán cá ở chợ trong nhiều năm, những năm gần đây mỗi thứ Hai anh ấy đều được thấy ở chợ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MỖI (每) – mỗi: Người mẹ (母 mẫu) cài trâm trên tóc — MỖI ngày mẹ đều dậy sớm lo cho cả nhà, mỗi ngày như mọi ngày.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

每逢 nghĩa là gì? · Kaori Dict