例句Câu ví dụ
- 1
我父親每逢星期天都會去打高爾夫球。
wǒ fùqīn měiféng Xīngqītiān dūhuì qù dǎgāoěrfūqiú。
Cha tôi mỗi Chủ Nhật đều đi chơi golf
- 2
每逢春天,汝矣島的櫻花道都擠滿賞花的人潮。
měiféng chūntiān, rǔ yǐ dǎo de yīnghuā dào dōu jǐmǎn shǎng huā de réncháo。
Mỗi độ xuân về, con đường đào ở đảo Yida luôn chật kín người dân đến ngắm hoa
- 3
他在街市賣魚賣了許多年了,這些年來每逢星期二都會在街市見到他。
tā zài jiēshì mài yú mài le xǔduō nián le, zhèxiē niánlái měiféng Xīngqīèr dūhuì zài jiēshì jiàndào tā。
Anh ấy đã bán cá ở chợ trong nhiều năm, những năm gần đây mỗi thứ Hai anh ấy đều được thấy ở chợ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 每MỖI (每) – mỗi: Người mẹ (母 mẫu) cài trâm trên tóc — MỖI ngày mẹ đều dậy sớm lo cho cả nhà, mỗi ngày như mọi ngày.
