學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mỗimáy dịch

měiMỖI

  1. 1.mỗi
  2. 2.mọi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

每 (形声。小篆字形,从屮,母声。屮,草木初生。一说每”为母”的异体字。本义草旺盛生长) 同本义 每,草盛上出也。--《说文》 舆人诵曰原田每每。--《左传·僖公二十八年》。杜注晋军美盛,若原田之草每每然。” 每 常常,经常 妪每次谓余曰。--明·归有光《项脊轩志》 每大言曰。--·宗臣《宗子相先生集·报刘一丈书》 又如每常间(往日,平常);春秋佳日,每作郊游 每一次 相如每朝。--《史记·廉颇蔺相如列传》 每与臣论。--诸葛亮《出师表》 每得降卒。 每měi ⒈各,任何一个或一组~次。~个。~组。~年。 ⒉凡是,任何一回~战俱胜。~周星期六出版。~逢佳节倍思亲。 ⒊ ⒋虽然~有良朋,况也永叹。 每mèi 1.昏乱;迷乱。参见"每每"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

MỖI (每) – mỗi: Người mẹ (母 mẫu) cài trâm trên tóc — MỖI ngày mẹ đều dậy sớm lo cho cả nhà, mỗi ngày như mọi ngày.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 每 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict