例句Câu ví dụ
- 1
我每隔一天去購物。
wǒ měigé yī tiān qù gòuwù。
Tôi đi mua sắm mỗi hai ngày
- 2
我每隔一天拜訪他。
wǒ měigé yī tiān bàifǎng tā。
Tôi thăm anh ấy mỗi hai ngày
- 3
她每隔一天去圖書館。
tā měigé yī tiān qù túshūguǎn。
Cô ấy đến thư viện mỗi hai ngày.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 每MỖI (每) – mỗi: Người mẹ (母 mẫu) cài trâm trên tóc — MỖI ngày mẹ đều dậy sớm lo cho cả nhà, mỗi ngày như mọi ngày.
