字義Nghĩa
cách – tách biệt, phân chiamáy dịch
géCÁCH
- 1.tách ra
- 2.ngăn cách
- 3.đứng hoặc nằm giữa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
隔 (形声。从阜,鬲声。从阜”,表示与地势高低上下有关。本义阻隔、遮断) 同本义 隔,障也。--《说文》 右有陇坻之隘,隔阂华戎。--《文选·张衡·西京赋》 隔篁竹,闻水声,如鸣佩环。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如把一间房隔成两间;隔越(阻隔,隔绝);隔碍(阻隔。即隔越) 间隔;距离 隔了七八年,虽模样儿出脱的齐整,然大段未改,所以认得。--《红楼梦》 又如隔涉(远隔);隔三差五(每隔不长;时常);隔岸(河的对岸);隔了这么多 隔gé ⒈拦断,互不接触,分开~离。~开。~靴搔痒(〈喻〉不中肯,不贴切,徒劳无功)。 ⒉相间,距离~墙。间~。相~十里。 ⒊ ①不知晓,外行这项技术,我实在~膜。 ②也作[隔阂]。彼此之间情意不通,各人心中存有意见他俩有~阂。 ③也作 ⒋ 隔jī 1.敲击。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa, 鬲 [gé] chỉ âm.
tường
組詞Từ chứa chữ này
- 隔壁nhà bên cạnh
- 隔開tách rời
- 隔離tách biệt
- 隔閡hiểu lầm
- 隔天ngày hôm sau
- 隔絕cắt đứt; cô lập
- 隔日xem 隔天[ge2 tian1]
- 隔世cách nhau một thế hệ
- 隔夜qua đêm
- 隔山quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ
- 間隔khoảng cách
- 時隔cách nhau thời gian (thường theo sau bởi một khoảng thời gian)
- 區隔đánh dấu
- 相隔cách nhau (khoảng cách hoặc thời gian, v.v.)
- 阻隔cách ly
- 與世隔絕bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)