學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
與世隔絕
與世隔絕
giản thể:
与世隔绝
yǔ
shì
gé
jué
[ㄩˇ ㄕˋ ㄍㄜˊ ㄐㄩㄝˊ]
DỮ THẾ CÁCH TUYỆT
TOCFL 7
1.
bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
與
yǔ
và
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
絕對
juéduì
tuyệt đối; vô điều kiện
世紀
shìjì
thế kỷ
去世
qùshì
qua đời
參與
cānyù
tham gia (vào việc gì)
隔
gé
tách ra
拒絕
jùjué
từ chối; khước từ; bác bỏ
逐字解
Từng chữ trong từ
與
dữ, dư, dự
và
世
thế
thế hệ
隔
cách
cách – tách biệt, phân chia
絕
tuyệt
cắt, đứt, gãy
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
與世隔絕 nghĩa là gì? · Kaori Dict