逢迎
féngyíng
[ㄈㄥˊ ㄧㄥˊ]
PHÙNG NGHÊNH
TOCFL 7
- 1.nịnh nọt
- 2.lấy lòng
- 3.(văn học) gặp mặt trực tiếp

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 迎NGHÊNH (迎) – đón: Chạy ra đường (辶) ngẩng mặt lên (卬) vẫy chào khách — ra tận cổng NGHÊNH đón.