- 1.điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại

例句Câu ví dụ
- 1
他簡直瘋狂地高興。
tā jiǎn zhí fēng kuáng dì gāo xìng
Anh ấy mừng rỡ đến mức gần như điên
- 2
夢想能讓我瘋狂。
mèngxiǎng néng ràng wǒ fēngkuáng。
Giấc mơ có thể khiến tôi điên rồ
- 3
生氣是一種瘋狂的形態。
shēngqì shì yīzhǒng fēngkuáng de xíngtài。
Ghen tuông là một dạng điên rồ