學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賢才
賢才
giản thể:
贤才
xián
cái
[ㄒㄧㄢˊ ㄘㄞˊ]
HIỀN TÀI
1.
thiên tài
2.
người tài năng
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
才
cái
khả năng; tài năng
剛才
gāngcái
vừa nãy
人才
réncái
tài năng
才能
cáinéng
tài năng
天才
tiāncái
tài năng
才華
cáihuá
tài năng
口才
kǒucái
tài ăn nói
聖賢
shèngxián
bậc thánh hiền
逐字解
Từng chữ trong từ
賢
hiền
cần mẫn, đáng kính, tốt
才
tài
năng lực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嫌猜
xiáncāi
nghi ngờ
莧菜
xiàncài
rau dền (chi Amaranthus)
鮮菜
xiāncài
rau tươi
鹹菜
xiáncài
rau củ muối
記憶技巧
Mẹo nhớ
才
TÀI (才) – tài; vừa mới: Mầm cây VỪA nhú khỏi đất một chút — nhỏ vậy mà đã lộ TÀI năng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
贤才 nghĩa là gì? · Kaori Dict