例句Câu ví dụ
- 1
牛肉“煠”了再“焐”,咸菜“煸”好以後再“炒”。
niúròu “ yè ” le zài “ wù ”, xiáncài “ biān ” hǎo yǐhòu zài “ chǎo ”。
Thịt bò sau khi được nướng thì phải được ủ, muối dưa sau khi được xào thì phải được xào
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 菜THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
