學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tài sảnmáy dịch

  1. 1.ước tính
  2. 2.phạt tiền (cổ)
  3. 3.biến thể của 資|资[zi1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

赀 (形声。从贝,此声。本义罚款。小罚改为钱财赎罪) 同本义 赀,小罚以财自赎也。--《说文》 不从令者赀一甲。--《睡虎地秦墓竹简》 汉代对未成年者征收人口税 民不儋赀钱二十二。--《汉律》。按,七岁至十四岁不任傜役,出赀钱二十三,所谓头钱也。 又如赀课(赋税) 计算物品的价格或数量 隆又禁改之,所省复不赀。--《齐民要术》 又如赀计(计量;计算);赀算(计算) 赀 假借为资”。财货 赀,货也。--《广雅》 赀,财也。--《苍颉篇》 以赀为骑郎。--《史 赀(賒)zī ⒈计算,估量~计。所损不~。 ⒉罚钱。 ⒊见资(賒)。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (bối) chỉ nghĩa, [cǐ] chỉ âm.

贠 — tiền bạc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 赀 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict