學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貲郎
貲郎
giản thể:
赀郎
zī
láng
[ㄗ ㄌㄤˊ]
TƯ LANG
1.
người mua một chức vụ công
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新郎
xīnláng
chú rể
女郎
nǚláng
người phụ nữ trẻ
貲
zī
ước tính
郎
Láng
họ [Lang2]
郎
láng
quan chức
不貲
bùzī
không thể đo lường
二郎
Èrláng
xem 二郎神[Er4 lang2 shen2]
令郎
lìngláng
quý công tử của ngài (tôn xưng)
逐字解
Từng chữ trong từ
貲
tư
tài sản
郎
lang
chàng trai, người trẻ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
赀郎 nghĩa là gì? · Kaori Dict