例句Câu ví dụ
- 1
他叫我一郎。
tā jiào wǒ yī Láng。
Anh ấy gọi tôi là Ichiro
- 2
太郎,你能幫我嗎?
tài Láng, nǐ néng bāng wǒ ma?
Taro, anh có thể giúp tôi không
- 3
太郎,你會幫我們嗎?
tài Láng, nǐ huì bāng wǒmen ma?
Taro, anh sẽ giúp chúng tôi chứ
他叫我一郎。
tā jiào wǒ yī Láng。
Anh ấy gọi tôi là Ichiro
太郎,你能幫我嗎?
tài Láng, nǐ néng bāng wǒ ma?
Taro, anh có thể giúp tôi không
太郎,你會幫我們嗎?
tài Láng, nǐ huì bāng wǒmen ma?
Taro, anh sẽ giúp chúng tôi chứ