浪
làng
[ㄌㄤˋ]
LÃNG
HSK 7-9N
- 1.sóng
- 2.ngọn sóng
- 3.không bị kiềm chế
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.phóng đãng
- 5.đi dạo
- 6.đi lang thang

例句Câu ví dụ
- 1
別浪費時間。
bié làngfèi shíjiān。
Đừng lãng phí thời gian
- 2
你在浪費水。
nǐ zài làngfèi shuǐ。
Bạn đang lãng phí nước
- 3
全都浪費了!
quándōu làngfèi le!
Tất cả đều lãng phí!