- 1.lướt sóng
- 2.môn lướt sóng

例句Câu ví dụ
- 1
她花實在太多的時間在網上衝浪。
tā huā shízài tài duō de shíjiān zài wǎngshàng chōnglàng。
Cô ấy dành quá nhiều thời gian để上网.
- 2
你怎麼一有空就上網,衝浪灌水打QQ,一個夜晚就扔給它了?
nǐ zěnme yī yǒukòng jiù shàngwǎng, chōnglàng guànshuǐ dǎ Q Q, yīge yèwǎn jiù rēng gěi tā le?
Sao mỗi khi có thời gian rảnh anh lại lên mạng, lướt web, chat, dùng QQ, một đêm lại dành trọn cho nó?