女郎
nǚláng
[ㄋㄩˇ ㄌㄤˊ]
NỮ LANG
TOCFL 6
- 1.người phụ nữ trẻ
- 2.thiếu nữ
- 3.cô gái
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.LT:個|个[ge4],位[wei4]

例句Câu ví dụ
- 1
我是個辦公室女郎。
wǒ shì gě bàngōngshì nǚláng。
Tôi là một cô nàng văn phòng
- 2
金髮女郎跟她的心裡醫師交談。
jīnfà nǚláng gēn tā de xīnli yīshī jiāotán。
Cô nàng tóc vàng đã trò chuyện với bác sĩ tâm lý của cô
- 3
金髮女郎比其他顏色頭髮的女人多賺7%。
jīnfà nǚláng bǐ qítā yánsè tóufa de nǚrén duō zhuàn 7 %。
Nữ sinh tóc vàng kiếm được nhiều hơn 7% so với phụ nữ có màu tóc khác
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 女NỮ (女) – phụ nữ: Dáng người thiếu nữ ngồi dịu dàng, hai tay vắt chéo — phái NỮ, mẹ và chị em ta.