例句Câu ví dụ
- 1
新郎那邊有伴郎,新娘那邊有伴娘。
xīnláng nàbian yǒu bànláng, xīnniáng nàbian yǒu bànniáng。
Phía chú rể có người bạn dâu, phía chú dâu có người bạn dâu
新郎那邊有伴郎,新娘那邊有伴娘。
xīnláng nàbian yǒu bànláng, xīnniáng nàbian yǒu bànniáng。
Phía chú rể có người bạn dâu, phía chú dâu có người bạn dâu