字義Nghĩa
không cần thiết, dư thừamáy dịch
zhuìCHUẾ
- 1.(hình thức ghép) thừa thãi
- 2.(hình thức ghép) (người đàn ông) chuyển đến ở nhà vợ sau khi kết hôn; (bố mẹ cô dâu) cho chú rể vào ở rể
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
赘 (会意。从敖贝。敖犹放”,贝与财富有关。本义抵押) 同本义 赘,以物质钱也。--《说文》 赘,得也。--《广雅》。按,以物得钱也。 卖子与人作奴婢名曰赘子。--《淮南子·俗》 间者,数年岁比不登,民待卖爵赘子以接衣食。--《汉书·严助传》 又如赘子(旧时穷苦人家把孩子卖给富家做奴婢的,叫做赘子”) 聚会 梁王赘其群臣而议其过。--《说苑》 又如赘聚(会聚);赘结(聚集,集结) 通缀”。连缀,附着 君若赘旒然。--《公羊传·襄公十六年》 欲赘天下之兵。--《韩非子·存韩 赘zhuì ⒈多余的,多而无用的~词。~述。~生物。~疣(俗称瘊子)。 ⒉男子就婚女家~婿。入~。招~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
贅 — rảnh rỗi
組詞Từ chứa chữ này
- 赘婿con rể ở nhà bố mẹ vợ
- 赘物thứ gì đó thừa thãi
- 赘生mô thừa
- 赘疣mụn cóc
- 赘瘤mụn cóc
- 赘肉thịt thừa; mỡ thừa; béo; phình
- 赘言lời nói thừa
- 赘词lời nói thừa
- 赘语lời nói thừa
- 赘述nói nhiều hơn cần thiết
- 累赘dư thừa
- 入赘đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
- 冗赘dài dòng
- 招赘để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn
- 疣赘mụn cóc
- 赘余thừa thãi