學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thắngmáy dịch

yíngDOANH

  1. 1.thắng
  2. 2.chiến thắng
  3. 3.có lợi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

赢 (会意。从贝,从赼,赢省声。贝,古货币,与财富买卖有关。本义有余) 同本义 赢,贾有余利也。--《说文》 贾而欲赢而恶嚣乎。--《左传·昭公元年》 鬻者兼赢。--张衡《西京赋》 仓弜空虚,而群县无复赢畜以待用。--元·吴莱《欧阳氏急就章解后序》 又如赢衍(丰盈;盈余);赢财(余财);赢畜(多余财物的积蓄);赢副(多余的东西);赢绌(盈余和亏损);赢落(帐外结余);赢费(积余和耗费);赢数(余数);赢阙(赢余和短缺);赢粮( 余粮;粮食有余);赢缩(有余和不足);赢藏(蓄藏的余财) 宽缓;松懈 大夫君 赢yíng ⒈获利,利润~利。~余。 ⒉获得,得到~得。 ⒊胜,获胜打~了。 ⒋背,担~粮。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

yuan — tiền bạc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 赢 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict