字義Nghĩa
nhảy, nhảy nhót, vui đùamáy dịch
yuèDƯỢC
- 1.nhảy
- 2.bật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
跃 (形声。从足,翟声。本义跳跃) 同本义 跃,跳也。--《广雅》 涌趯(跃)邪阴。--《汉书·李寻传》。师古曰趯字与跃同。” 骐骥一跃。--《荀子·劝学》 浮光跃金。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 跃掷径出。--《聊斋志异·促织》 若将跃舞。 跃起持之。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如跃龙门(比喻科举考试);跃如(踊跃的样子);跃治(比喻人好炫耀以求表现);跃马横戈(骑马奔跃,横握长戈);跃动(跳动);跃跃(跳动的样子。又指跳跃迅速的样子);跃跃欲 试(心动而想尝试) 上竖;上举 跃(躶)yuè ⒈跳跳~。飞~。 ⒉ ①跳着前进。 ②飞快地前进。 ⒊ 跃tì 1.见"跃跃"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 足 (túc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
yue — chân
組詞Từ chứa chữ này
- 跃升nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.)
- 跃居vươn lên dẫn đầu
- 跃层căn hộ thông tầng
- 跃然hiện ra rõ ràng
- 跃进nhảy vọt
- 跃迁chuyển tiếp
- 跃马phi nước đại
- 跃龙khủng long allosaurus
- 跃然纸上hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv)
- 跃跃欲试háo hức muốn thử điều gì đó (thành ngữ)
- 活跃năng động
- 跳跃nhảy
- 踊跃nhảy
- 飞跃nhảy vọt
- 雀跃phấn khích
- 喜跃nhảy lên vì vui sướng