字義Nghĩa
thân thểmáy dịch
qūKHU
- 1.cơ thể con người
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
躯 (形声。从身,区声。本义身体) 同本义 躯,体也。--《说文》 籍柔覆温之躯。--明·刘基《卖柑者言》 赖是以食吾躯。--明·刘基《卖柑者言》 又如躯老(躯劳。身体,身段);血肉之躯;躯量(身材);躯躬(身体。引申指生命);躯材(身材);躯身(身躯) 身孕 其母怀躯,阳气内养。--《三国志》 躯口”的省称。宋元时代女真族和蒙古族称被俘获并强迫服劳役的汉族人为躯口” 你道要女儿着钱赎个婢,要厮儿着钞买一个躯。--佚名《刘弘嫁婢》 指生命 躯 < 躯(軀)qū身体身~。捐~赴国难。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 身 (thân) chỉ nghĩa, 区 [qū] chỉ âm.
thân — thân