字義Nghĩa
dây cương ngựamáy dịch
pèiBÍ
- 1.dây cương; dây cầm
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
dây 糹; cột ngựa vào xe 車 bằng miệng 口
組詞Từ chứa chữ này
- 轡頭dây cương
- 攬轡澄清nhậm chức với khát vọng mang lại hòa bình và trật tự cho quốc gia (thành ngữ)
- 長轡遠馭kiểm soát từ xa (thành ngữ)