字義Nghĩa
vận chuyểnmáy dịch
shūTHÂU
- 1.thua; bị đánh bại
- 2.(dạng kết hợp) vận chuyển
- 3.(văn học) quyên góp; đóng góp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
输 (形声。从车,俞声。本义转运,运送) 同本义 输,委输也。--《说文》 运所有,输所无。--《淮南子·泛南训》 输积聚以贷。--《左传·襄公九年》 春申道缀基毕输。--《荀子·成相》 秦于是乎输粟于晋。--《左传·僖公十三年》 输之于宫以为食器。--《韩非子·十过》 一旦不能有,输来其间。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如输供(输送供给);输将(运送);输场(唐代转运物资的货场);输发(输送和调发粮草、军队);输转(转运);输将(运送,输运);输遣(运送) 交出;缴纳 已乃劝输巨室,令 输shū ⒈运送,注入运~。~入。~血。 ⒉送给,捐献~财。捐~。 ⒊负,败~了两盘棋。 输shù 1.经穴。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 车 (xa) chỉ nghĩa, 俞 [yú] chỉ âm.
Xe
組詞Từ chứa chữ này
- 输入nhập khẩu
- 输出xuất khẩu
- 输血truyền máu
- 输家kẻ thua (trái với người thắng 贏家|赢家[ying2 jia1])
- 输液truyền tĩnh mạch; được truyền IV
- 输送vận chuyển; truyền tải; giao
- 输掉thua
- 输注tiêm
- 输球
- 输理sai
- 运输vận chuyển
- 传输truyền dẫn
- 灌输thấm nhuần
- 认输chấp nhận thua
- 服输chấp nhận thua
- 伏输biến thể của 服輸|服输[fu2 shu1]