字義Nghĩa
con đường uốn lượnmáy dịch
yíDI
- 1.quanh co
yǐDĨ
- 1.kéo dài đến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迤 (形声。《说文》本作迆”。从辵,也声。迆”当从施省声。本义地势斜着延伸) 同本义 林公 又如迤迤(斜向延伸的样子;延续不断的样子);迤衍(地势斜延而平坦广阔) 延续 迆 相当于往”、向” 闻一路迤西,莫盛于大理永昌境。--《徐霞客游记》 迆逦 瞿塘迆逦尽,巫峡峥嵘起。--苏 迤(迆)yǐ ⒈斜行,地势斜着延长。 ⒉斜倚。 ⒊往,向,往某方向延伸天山~东。 ⒋ 迤(迆)yí 迤tuó 1.见"迤迤"﹑"迤逗"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đi bộ