字義Nghĩa
gần, gần gũimáy dịch
ěrNHĨ
- 1.gần đây
- 2.gần
- 3.sát
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
迩 (形声。从辵,尔声。本义近) 同本义 迩,近也。--《说文》 柔远能迩。--《虞书》 父母孔迩。--《诗·周南·汝坟》 节远迩之期也。--《礼记·郊特性》 戎事不迩女器。--《左传·僖公二十二年》 既而敌行益迩。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 举类迩而见义远。--《史记·屈原贾生列传》 又如迩来(近来);遐迩(远近);迩人(近人;亲近的人);迩日(近日;近来);迩年(犹近年);迩狭(近);迩时(近时,近来) 浅 维迩言是听,维迩言是争。--《诗·小雅·小昮》 又如迩文(浅近的文章) 迩 接近 迩 ěr近遐~闻名。 【迩来】近来。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa, 尔 [ěr] chỉ âm.
Đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 迩来gần đây
- 遐迩gần và xa; rộng khắp
- 名驰遐迩Danh tiếng vang xa. (thành ngữ)
- 室迩人遐nhớ thương người ở xa
- 闻名遐迩
- 遐迩一体gần xa như một (thành ngữ)
- 遐迩皆知nổi tiếng gần xa (thành ngữ)