字義Nghĩa
chạy trốn, trốn thoát, thoát khỏimáy dịch
yìDẬT
- 1.trốn thoát
- 2.nhàn nhã
- 3.xuất sắc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
逸 (会意。从辵兔。兔子善于奔逃。本义逃跑) 同本义 逸,失也。从辵兔,兔谩訑善逃也。--《说文》 随侯逸。--《左传·桓公八年》。注逸,逃也。” 马逸不能止。--《国语·晋语五》。注逸,奔也。” 取之以逸逃于褒。--《国语·郑语》。注逸,亡也。” 无教逸欲有邦。--《书·皋陶谟》 见一赤兔,每搏辄逸。--《北史》 又如逸犯(逃犯);逸亡(逃亡);逸窜(逃窜);逸盗(在逃的盗匪);逸禽(逃逸之鸟);逸马(奔逃的马);逸匪(指在逃的匪徒);逸飞(指漏网的鸟);逸逃(逃亡) 奔跑 马逸不能止。--《左传· 逸、 ⒉ ⒊佚、 ⒉ ⒋轶yì ⒈跑,逃亡奔~。逃~。 ⒉失,散失,失传亡~。~书(已散失的古书)。~史。 ⒊安闲,休息安~。劳~结合。以~击劳,取胜之道也。 ⒋超越超~。~群之才。 ⒌释放~囚。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
chạy như thỏ; 辶 như thỏ 兔
組詞Từ chứa chữ này
- 逸事giai thoại
- 逸塵xuất sắc
- 逸宕phóng đãng
- 逸散
- 逸樂theo đuổi lạc thú
- 逸民ẩn sĩ
- 逸群xuất chúng
- 逸聞biến thể của 軼聞|轶闻[yi4 wen2]
- 逸致tâm trạng thong dong
- 逸蕩phóng đãng
- 安逸dễ chịu và thoải mái
- 飄逸duyên dáng
- 逃逸trốn thoát
- 好逸惡勞ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
- 勞逸làm việc và nghỉ ngơi
- 恬逸không lo lắng và phiền nhiễu